ベトナム語クラス(2014年7月)

これは〜です

  • Cái xe này là Cái xe của em.
    これは私の車です。
  • Con mèo này là Con mèo của chị.
    これは(年長の女性)の猫です。
  • này これ
    đó/ấy それ
    kia あれ
  • Cái 無生物の冠詞
    Con 生物の冠詞
  • của 所有を表す
    của em 私の
    của ai 誰の
    tên của bố của em 私の父の名前
    tên bố em (省略版)
  • Cái xe này là của em.
  • Cài nài là của ai?

単語類

  • anh trai 兄
    em trai 弟
    chị gái 姉
    em gái 妹
  • chó 犬
    bò 牛 (bồ:愛人。bố:父。)
    gà 鶏
  • bố 父
    mẹ 母
    bố mẹ 両親
  • thứ nhất 第一 (năm thứ nhất:(学校の)一年)
    thứ hai 第二
    thứ ba 第三
    thứ tư 第四
  • trường đại học 大学
    lớp học tiếng việt ベトナム語を勉強するクラス
  • linh 零
    lẻ 零
    hai trăm linh hai 202
    một lẻ bốn / một linh tứ 104
  • giám đốc [監督]社長
    Cán bộ [幹部]管理職
    Nhân viên [人員]職員

その他

  • Cái này bao nhiêu tiên ạ?
    これはいくらですか。
  • Ba trăm nghìn đồng ạ.
    三十万ドンです。
  • Bố mẹ em đã qua đời rồi.
    両親は既になくなりました。
  • Bố mẹ dã về hưu rồi.
    両親は定年退職しました。

コメントを残す

メールアドレスが公開されることはありません。 * が付いている欄は必須項目です


*

次のHTML タグと属性が使えます: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>